DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI

Nội dung bài học:

1. Bài giảng:

– Bản chất dòng điện trong kim loại.

– Sự phụ thuộc điện trở suất vào kim loại

– Điện trở kim loại ở nhiệt độ thấp và hiện tượng siêu dẫn.

– Hiện tượng nhiệt điện

2. Bài tập.

– Với hơn 15 bài tập trắc nghiệm được trích từ sách vật lý nâng
cao, các đề kiểm tra của các trường. Tất cả được khái quát thành vấn đề
sau :

Vấn đề  : Dòng điện trong kim loại.

** Khi học xong bài này, các bạn sẽ biết được bản chất dòng điện
trong kim loại, hiện tượng siêu dẫn , hiện tượng nhiệt điện và một số bài tập
trắc nghiệm củng cố lại kiến thức về dòng điện trong kim loại


Bài tập
1

3.1 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A. Giảm đi                                B. Không thay đổi                                 C. Tăng lên.

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

3.2 Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

A. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm.

B. Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron  khi va chạm

C. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm

D. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

3.3 Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng. 

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau

C. Do sự va chạm của các electron với nhau

D. Cả B và C đúng

3.4 Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên                  

B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên

C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.  

D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

3.5 Một sợi dây đồng có điện trở 74W ở 500 C, có điện trở suất ỏ = 4,1.10-3K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:

A. 86,6W.                      B. 89,2W                                   C. 95W                          D. 82W

3.6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

3.7 Một sợi dây bằng nhôm có điện trở 120W ở nhiệt độ 200C, điện trở của sợi dây đó ở 1790C là 204W. Điện trở suất của nhôm là: 

A. 4,8.10-3K-1          .                   B. 4,4.10-3K-1                                     C. 4,3.10-3K-1                                  D. 4,1.10-3K-1

3.8 Phát biểu nào sau đây là đúng?  Khi cho hai thanh kim loại có bản chất khác nhau tiếp xúc với nhau thì:

A. Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơn sang chất có ít electron hơn

B. Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia

C. Có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độ electron lớn sang kim loại có mật độ electron nhỏ hơn.

D. Không có hiện tượng gì xảy ra

3.9 Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:

A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian                                 B. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.

C. Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian               D. Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian


Mời các bạn xem video bài giải ở Tab Bài giảng


Bài tập
2

Hiện tượng siêu dẫn

3.10 Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi:

A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau

B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau

D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau

3.11 Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào: 

A. Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.                 B. Hệ số nở dài vì nhiệt độ

C. Khoảng cách giữa hai mối hàn                                     D. Điện trở của các mối hàn

3.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau

B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất

C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện.

D. Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ với hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn của cặp nhiệt điện

3.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không

C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch sau khi ngắt bỏ nguồn điện

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng không

3.14 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số ỏT = 65 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

A. E = 13,00mV              B. E = 13,58mV                                    C. E = 13,98mV               D. E = 13,78mV.

3.15 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số ỏT = 48 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn còn là: 

A. 1250C                       B. 3980K                                   C. 1450C.                        D. 4180K

3.16 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số ỏT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số ỏT  khi đó là:

A. 1,25.10-4 (V/K)           B. 12,5 (mV/K).                            C. 1,25 (mV/K)                 D. 1,25(mV/K)


Mời các bạn xem video bài giải ở Tab Bài giảng

Tìm Hiểu Thêm:  B1. Phép biến hình (tiết 1)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *