BÀI 14. DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

II. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:   

Bài 2. Tìm m để các phương trình sau: i) có nghiệm                    ii) vô nghiệm

  a. (m – 5)x2 – 4mx + m – 2 = 0               b. (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0

  c. (m – 2)x2 – 4mx + 2m – 6 = 0.            

Bài 3. Tìm m để các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:

  a.  3x2 + 2(m – 1)x + m + 4 > 0                 b. x2 + (m + 1)x + 2m + 7 > 0

  c. 2x2 + (m – 2)x – m + 4 > 0                    d. mx2 + (m – 1)x + m – 1 < 0

Bài 4. Tìm m để các bất phương trình sau vô nghiệm:

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Xét dấu các biểu thức sau:   

a. 3x2 – 2x – 8                                             b. –x2 + 2x – 1        

c. 2x2 – 7x + 5                                               d. (3x2 – 4x)(2x2 – x – 1)    

Bài 2. Tìm m để các phương trình sau: i) có nghiệm                    ii) vô nghiệm

a. (m – 5)x2 – 4mx + m – 2 = 0                      b. (m – 2)x2 + 2(2m – 3)x + 5m – 6 =0

c. (m – 2)x2 – 4mx + 2m – 6 = 0             

Bài 3. Tìm m để các bất phương trình sau vô nghiệm:

a. (m – 3)x2 + ( m + 2)x – 4 > 0

b. (3 – m)x2 – 2(2m – 5)x – 2m + 5 > 0   

c. mx2 – 4(m + 1)x + m – 5 < 0

Leave a Reply

Your email address will not be published.