Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Giải đề Hóa ĐH-CĐ
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 1/21/2017 9:19:33 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Ôn tập và giải đề thi ĐH - CĐ
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
LTĐH cấp tốc
Đề 794 Đại Học Khối B - 2011
Số phần: 9 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang giai de hoa
Đánh giá bài giảng:

BÀI GIẢNG HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ ĐẠI HỌC KHỐI B 2011

Đề thi môn Hóa khối B năm 2011 khá hay bám sát chương trình phổ thông, nội dung cơ bản đều nằm trong chương trình sách giáo khoa, cũng tương đương so với đề thi khối B năm 2010. Để làm tốt đề thi này học sinh cần nắm vững những phương pháp giải nhanh như các định luật bảo toàn, phương pháp tương đương…Phân bố giữa lí thuyết và bài tập khoảng 26-24 (26 câu lí thuyết), những câu hỏi lí thuyết đòi hỏi học sinh phải có kiến thức sâu rộng, có sự tổng hợp kiến thức, không có chỗ cho những học sinh học tủ, học vẹt..

Bài tập phần vô cơ nói chung đều cơ bản, tuy nhiên có một số câu đòi hỏi học sinh phải tư duy nhiều hơn, Cũng tương tự như đề thi khối A, phần bài tập hữu cơ đòi hỏi học sinh tư duy nhiều hơn. Nói chung phần bài tâp hữu cơ có khoảng 5 câu hay và khó, đòi hỏi học sinh phải có độ tư duy cao, kiến thức chắc chắn mới làm được.

Mục tiêu:  

Bài giảng sẽ giúp các bạn biết được cấu trúc chuẩn của một đề thi đại học môn hóa, từ đó các bạn sẽ biết được mức độ khó dễ của từng câu, và có chiến lược phân bố thời gian cho từng câu phù hợp với khả năng của mình.

Nội dung:

- Bài giảng sẽ giúp bạn ôn lại các câu hỏi đã ra trong đề thi đại học khối b năm 2011 gồm:

- Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết hoá học

- Phản ứng oxi hoá- khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học

- Sự điện li

- Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố thuộc nhóm halogen; các hợp chất của chúng

- Đại cương về kim loại, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng.

- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ.

- Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon:

- Dẫn xuất halogen, ancol, phenol.

- Anđehit, xeton, axit cacbonxylic.

- Este, lipit.

- Amin, amino axit, protein.

- Cacbonhidrat.

- Polime, vật liệu polime.

- Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ.

- Hidrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbonhidrat, polime.

- Amin, amino axit, protein.

Đề thi 1

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88;  Ag=108; Sn = 119; Ba = 137.

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1
.  Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
             A. 10,56 gam
.                 B. 7,68 gam.                     C. 3,36 gam.                   D. 6,72 gam.
Câu 2
. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
        A. 4
.                               B. 2.                                 C. 5.                               D. 3.
Câu 3
. Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
             A. 31 gam
.                      B. 32,36 gam.                    C. 30 gam.                      D. 31,45 gam.
Câu 4
. Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
            (a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)
            (b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)
            (c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)
            3(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl
        Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:
            A. (a)                              B. (b)                                C. (d)                              D. (c)

Câu 5
. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
           A. 4
.                               B. 5.                                 C. 6.                               D. 2.
Câu 6
. Cho phản ứng:

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
           A. 27
.                             B. 31.                                C. 24.                             D. 34.
Câu 7
. Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O.
Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là
            A. 5
.                               B. 6.                                 C. 8.                            D. 7.
Câu 9
. Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
            A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
.                  B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
           C. Dung dịch NaOH (đun nóng)
.                               D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 10
. Cho các phản ứng:
          (a) Sn + HCl (loãng) 
                                          
           (b) FeS + H2SO4 (loãng)

           (c) MnO2 + HCl (đặc)
                                        
           (d) Cu + H­2SO4 (đặc)

           (e) Al + H2SO4 (loãng)
                                           
           (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:
            A. 3
.                               B. 6.                                 C. 2.                            D. 5.

Các bạn tải đề thi đầy đủ tại đây


Mời các bạn xem video bài giải ở Tab Bài giảng
Phần kiểm tra đang được cập nhật. Mong các bạn thông cảm
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.