Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Vật Lý Lớp 12
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 8/16/2017 10:30:56 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Vật lý lớp 12
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CHƯƠNG VII. VẬT LÝ HẠT NHÂN
Phản ứng thu , tỏa năng lượng
Số phần: 2 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang vat ly 12
Đánh giá bài giảng:

PHẢN ỨNG TỎA, THU NĂNG LƯỢNG

Nội dung bài học:

1. Bài giảng:

- Độ hụt khối

- Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng.

- Phản ứng hạt nhân.

- Các định luật bảo toàn trong hạt nhân.

- Năng lượng phản ứng hạt nhân.

2. Bài tập.

- Với 9 câu trắc nghiệm và bài tập tự luận phản ứng tỏa, thu năng lượng được lấy từ các đề kiểm tra của các trường, sách bài tập vật lý nâng cao. Các bài tập này được khái quát thành vấn đề sau :

Vấn đề : Phản ứng tỏa, thu năng lượng.

** Qua bài học này, các bạn sẽ biết được thế nào là phản ứng tỏa năng lượng, phản ứng thu năng lượng và phương pháp giải bài tập này. Đây cũng là dạng bài toán trọng tâm có trong nội dung ôn thi và kiểm tra.


PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

I. Phản ứng hạt nhân:
1. Độ hụt khối:

Dm = Zmp+ (A-Z)mn- mX

Z : nguyên tử số

m: khối lượng proton

m: khối lượng notron

m: khối lượng hạt nhân X

Ví dụ :

 Độ hụt khối của He:

 Δm= 2mp+2mn – mHe

       = 2.1,00728u+2.1,00866u-4,00150u = 0,03038u

2. Năng lượng liên kết

Là năng lượng tối thiểu cần thiết cần cung cấp cho một hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclôn đứng riêng rẽ.

Wlk= [Zmp+ (A-Z)mn]c2- mX.c2

Hay: Wlk Δm.c2

Ví dụ :


3. Năng lượng liên kết riêng

Năng lượng liên kết riêng là thương số giữa năng lượng liên kết và số nuclon A:  

Năng lượng liên kết đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng cỡ 8,8MeV/ nuclon . Đó là các hạt nhân có: 50 < A < 95

4. Phản ứng hạt nhân 


II. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

1. Bảo toàn điện tích. 

2. Bảo toàn số nuclon (bảo toàn số A)

Z1+Z2=Z3+Z4

3. Bảo toàn  năng lượng toàn phần

A+ A= A+ A4

4. Bảo toàn động lượng

Chú ý: Trong phản ứng hạt nhân, số nơtron không bảo toàn, khối lượng không bảo toàn

III. Năng lượng phản ứng hạt nhân

Gọi: mtrước và msau lần lượt là tổng khối lượng của các hạt nhân trước và sau phản ứng.

+ Nếu mtrước > msau thì phản ứng tỏa năng lượng:

tỏa = W = (mtrước – msau)c2

+ Nếu mtrước < msau thì phản ứng thu năng lượng:

thu = | W |= - W


Bài tập 1

PHẢN ỨNG TỎA THU NĂNG LƯỢNG

BÀI 1. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: 21D + 21D ® AzX + 10n. Biết độ hụt khối của hạt nhân D là

 = 0,0024u và của hạt nhân X là Dmx = 0,0083u. Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng ? Cho 1u = 931MeV/c2

A. toả năng lượng là 4,24MeV.                                B. toả năng lượng là 3,26MeV.

C. thu năng lượng là 4,24MeV.                                 D. thu năng lượng là 3,26MeV.

BÀI 2. Thực hiện phản ứng hạt nhân sau :  . Biết mNa = 22,9327 u ;

mHe = 4,0015 u ; mNe = 19,9870 u ; mD = 1,0073 u.  Phản úng trên toả hay thu một năng lượng  bằng bao nhiêu J ?

A.thu 2,2375 MeV                                                       B. toả 2,3275 MeV.        

C.thu 2,3275 MeV                                                       D. toả 2,2375 MeV

BÀI 3. Cho phản ứng hạt nhân sau: . Biết khối lượng các hạt nhân 21H là mD =2,0163u; mT = 3,016u; mp =1,0073u và 1u =931MeV/c2 .  Năng lượng toả ra của phản ứng

A. 1,8 MeV                          B. 2,6 MeV                         C. 3,6 MeV                           D. 8,7 MeV

BÀI 4. Cho phản ứng hạt nhân sau: . Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân 21D; 31T và 42He lần lượt là: DmD =0,0024u; DmT = 0,0087u; DmHe = 0,0395u; u = 931 MeV/c2.  Năng lượng toả ra của phản ứng

A. 1,806 MeV                      B. 18,06 MeV                      C. 180,6 MeV                             D. 18,06 eV

BÀI 5. Cho phản ứng hạt nhân:  khối lượng của các hạt nhân là m(a)=4,0015u, m(Al)=26,97435u, m(p)=29,97005u; m(n)=1,008670u; 1u=931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A. Tỏa ra 2,67MeV                                                           B. Thu vào 2,67MeV          

C. Tỏa ra 1,2050864.10-11J                                              D. Thu vào 1,2050864.10-17J

BÀI 6.Cho phản ứng hạt nhân sau:. Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1 gam khí Hêli là.

A. 13,02.1026MeV.                                                          B. 13,02.1023MeV.                     

C. 13,02.1020MeV.                                                          D. 13,02.1019MeV.

BÀI 7. Cho phản ứng hạt nhân: . Cho biết khối lượng hạt nhân mCl = 36,956563u, mAr = 36,956889u, mp = 1,00727u, mn = 1,008670u . Phản ứng sẽ là phản ứng gì?

A. Toả năng lượng 1,6MeV                                               B. Thu năng lượng 2,3MeV

C. Toả năng lượng 2,3MeV                                               D. Thu năng lượng 1,6MeV

BÀI 8. Cho phản ứng hạt nhân: . Biết mLi = 7,0144u; m­­­­p = 1,0073u; ma = 4,0015u. Năng lượng toả ra trong phản ứng là bao  nhiêu?

A. 20 MeV                             B. 16MeV                             C. 17,4 MeV                                  D. 10,2 MeV

BÀI 9. Cho phản ứng hạt nhân 

a. X là hạt nhân của nguyên tử nào và còn gọi là hạt gì?

b. Hãy cho biết đó là phản ứng tỏa năng lượng hay thu năng lượng. Xác định năng lượng tỏa ra hoặc thu vào. Biết mBe = 9,01219u; mp = 1,00783u; mLi = 6,01513u; mX = 4,0026u; 1u = 931MeV/c2.


Mời các bạn xem video bài giải ở Tab Bài giảng
Mời bạn nhấn vào link dưới đây để làm bài kiểm tra:

Đề kiểm tra - Phản ứng thu, tỏa năng lượng - Đề số 1
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: