Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Vật Lý Lớp 12
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 3/27/2017 8:03:24 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Vật lý lớp 12
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CHƯƠNG VII. VẬT LÝ HẠT NHÂN
Độ hụt khối, năng lượng liên kết
Số phần: 5 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang vat ly 12
Đánh giá bài giảng:

ĐỘ HỤT KHỐI, NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT

Nội dung bài học:

1. Bài giảng:

- Độ hụt khối

- Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng.

- Phản ứng hạt nhân.

- Các định luật bảo toàn trong hạt nhân.

- Năng lượng phản ứng hạt nhân.

2. Bài tập.

- Với 10 câu trắc nghiệm bài tập độ hụt khối và năng lượng liên kết được lấy từ các đề kiểm tra của các trường, sách bài tập vật lý nâng cao. Các bài tập này được khái quát thành vấn đề sau :

Vấn đề : Độ hụt khối, năng lượng liên kết.

** Qua bài học này, các bạn sẽ được ôn lại độ hụt khối của hạt nhân, năng lượng liên kết, phương pháp giải các bài  tập độ hụt khối và năng lượng liên kết. Đây cũng là dạng bài tập trọng tâm có trong các đề thi và đề kiểm tra.


PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

I. Phản ứng hạt nhân:
1. Độ hụt khối:

Dm = Zmp+ (A-Z)mn- mX

Z : nguyên tử số

m: khối lượng proton

m: khối lượng notron

m: khối lượng hạt nhân X

Ví dụ :

 Độ hụt khối của He:

 Δm= 2mp+2mn – mHe

       = 2.1,00728u+2.1,00866u-4,00150u = 0,03038u

2. Năng lượng liên kết

Là năng lượng tối thiểu cần thiết cần cung cấp cho một hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclôn đứng riêng rẽ.

Wlk= [Zmp+ (A-Z)mn]c2- mX.c2

Hay: Wlk Δm.c2

Ví dụ :


3. Năng lượng liên kết riêng

Năng lượng liên kết riêng là thương số giữa năng lượng liên kết và số nuclon A:  

Năng lượng liên kết đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng cỡ 8,8MeV/ nuclon . Đó là các hạt nhân có: 50 < A < 95

4. Phản ứng hạt nhân 


II. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

1. Bảo toàn điện tích. 

2. Bảo toàn số nuclon (bảo toàn số A)

Z1+Z2=Z3+Z4

3. Bảo toàn  năng lượng toàn phần

A+ A= A+ A4

4. Bảo toàn động lượng

Chú ý: Trong phản ứng hạt nhân, số nơtron không bảo toàn, khối lượng không bảo toàn

III. Năng lượng phản ứng hạt nhân

Gọi: mtrước và msau lần lượt là tổng khối lượng của các hạt nhân trước và sau phản ứng.

+ Nếu mtrước > msau thì phản ứng tỏa năng lượng:

tỏa = W = (mtrước – msau)c2

+ Nếu mtrước < msau thì phản ứng thu năng lượng:

thu = | W |= - W


Bài tập 1

ĐỘ HỤT KHỐI – NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN

BÀI 1. Khối lượng của hạt   là mBe = 10,01134u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khối lượng của proton là mP = 1,0073u. Tính độ hụt khối của hạt nhân  là bao nhiêu?

Bài 2: Hạt nhân đơteri   có khối lượng mD = 2,0136u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khối lượng của proton là mP = 1,0073u. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân  .

Xác định cấu tạo hạt nhân   có Z = 1proton, N = 1 notron

Bài 3 : Hạt nhân  có khối lượng mCo = 55,940u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khối lượng của proton là mP = 1,0073u. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân .

Bài 4:  Hạt nhân  có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10 là 

 A. 0,6321 MeV.              B. 63,2152 MeV.               C. 6,3215 MeV.                D. 632,1531 MeV.

Bài 5 :  Cho biết: mα = 4,0015u; mO = 15,999 u; mp = 1,007276 u, mn = 1,008667 u. Hãy sắp xếp các hạt nhântheo thứ tự tăng dần độ bền vững . Câu trả lời đúng là:


Bài 6: Biết khối lượng của các hạt nhân: mC =12,000u; ma =4,0015u; mp =1,0073u; mn =1,0087u và 1u =931MeV/c2. Năng lượng cần thiết tối thiểu để chia hạt nhân  thành ba hạt a theo đơn vị Jun là

A. 6,7.10-13 J                             B. 6,7.10-15 J                        C. 6,7.10-17 J                   D. 6,7.10-19 J         

BÀI 7. Cho hạt nhân a có khối lượng 4,0015u. Biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt a bằng

A. 7,5MeV.                                 B. 28,4MeV.                          C. 7,1MeV.                    D. 7,1eV.

BÀI 8. Cho hạt nhân Urani có khối lượng m(U) = 238,0004u. Biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u;

1u = 931MeV/c2, NA = 6,022.1023. Khi tổng hợp được một mol hạt nhân U238 thì năng lượng toả ra là

A. 1,084.1027J.                             B .1,084.1027MeV.                 C. 1800MeV.                 D. 1,84.1022MeV.

BÀI 9. Số prôtôn có trong 15,9949 gam  là bao nhiêu ?

A. 4,82.1024.                                B. 6,023.1023.                         C. 96,34.1023.               D. 14,45.1024.

BÀI 10: Cho biết khối lượng một nguyên tử Rađilà m(Ra) = 226,0254u; của hạt eleectron là 

me = 0,00055u. Bán kính hạt nhân được xác định bằng công thức  Khối lượng riêng của hạt nhân Rađi là

A. 1,45.1015kg/m3.                                         B. 1,54.1017g/cm3.

C. 1,45.1017kg/m3.                                         D. 1,45.1017g/cm3.


Mời các bạn xem video bài giải ở Tab Bài giảng
Mời bạn nhấn vào link dưới đây để làm bài kiểm tra:

Đề kiểm tra - Độ hụt khối, năng lượng liên kết - Đề số 1
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.