Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 11
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 11/18/2017 11:25:37 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 11
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc          
VĐ 1 : Ứng dụng của tích vô hướng (tiết 1)
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 12
Đánh giá bài giảng:

BÀI 2 : HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm của cạnh AC. Hãy tính các tích vô hướng :
.

Bài 2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD và S là một điểm sao cho 

Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm O và S theo a.

Bài 3. Trong không gian cho hai vecto   tạo với nhau một góc 1200. Hãy tìm 


Bài 4.
Cho tứ diện ABCD. Chứng minh rằng :

Bài 5. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi K, L, M lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, A’B’ và CC’.

a. Chứng minh tam giác KLM là tam giác đều.

b. Chứng minh đường chéo .

Bài 6. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a. Hãy tính các tích vô hướng  và tính độ dài đường chéo AC1.

Bài 7. Hai tam giác đều ABC và ABD có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M, N, P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC, BD, DA. Chứng minh rằng tứ giác MNPQ là hình chữ nhật.


VĐ 1 : Ứng dụng của tích vô hướng

Phương pháp :

Muốn tính độ dài của đoạn thẳng AB hoặc tính khoảng cách giữa hai điểm A và B ta dựa vào công thức : 

Tính góc giữa hai vectơ 

Muốn chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau ta  cần tìm các vec tơ chỉ phương của mỗi đường thẳng đó và chứng minh  = 0. Trong quá trình tính toán cần chú ý áp dụng các tính chất của tích vô hướng.


Phần kiểm tra đang được cập nhật. Mong các bạn thông cảm
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: