Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Vật Lý Lớp 11
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 8/19/2017 1:04:48 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Vật Lý lớp 11
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
Ôn tập kiểm tra 1 tiết, giữa kỳ 1
Số phần: 3 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de Toan
Đánh giá bài giảng:

ÔN TẬP KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 11 – CHƯƠNG I

Thời gian làm bài 45 phút

A. Phần trắc nghiệm

Câu 1: Điện trường không tác dụng vào đối tượng nào sau đây ?

A. ion H+ .                     B. ion Cl- .                    C. prôtôn .                    D. nơtrôn .

Câu 2: Điều nào sau đây là không đúng khi nói đường sức của điện trường?

A. xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm hoặc ở vô cực.                     

B. qua một điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức.

C. Các điểm trên cùng một đường sức có cường độ điện trường bằng nhau.     

D. độ mau, thưa của đường sức cho biết độ mạnh yếu của điện trường.

Câu 3: Cho 3 điện tích điểm được bố trí lần lượt theo thứ tự tại A, B, C trên cùng một đường thẳng thì thấy các điện tích nằm cân bằng . Kết luận nào sau đây về dấu của các điện tích là đúng ?

A. ba điện tích cùng dấu .                                              B. điện tích tại B trái dấu với điện tích tại A và C

C. hai điện tích tại A và B trái dấu với điện tích tại C .      D. điện tích tại C trái dấu với điện tích tại A và B

Câu 4: Hai điểm A và B nằm trên cùng một đường sức của một điện trường như hình vẽ. Nhận định nào

sau đây là đúng?

A.Điện trường chứa A và B là điện trường đều              

B.Điện trường chứa A và B là điện trường không đều

C.Điện thế ở A lớn hơn điện thế ở B                              

D.Điện thế ở B lớn hơn điện thế ở A

Câu 5: Cho hai điện tích điểm q1 và q2 nằm cố định trong điện môi đồng chất tại A và B . Thấy véctơ cường độ điện trường tổn hợp tại các điểm nằm trên đường trung trực của AB có phương song song AB . Nhận xét nào sau đây về hai điện tích là đúng ?

A. q1.q2 > 0 .                                                                      B. q1.q2 < 0.            

C. q1.q2 < 0 và |q1| = |q2|                                                      D. q1.q2 > 0 và |q1| = |q2|                                  
Câu 6: Giá trị nào sau đây bằng 10-9 F ?

A. 1nF .                                       B. 1 mF .                            C. 1 pF .                           D. 1mF .

Câu 7: Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng cố đinh trong một điện môi đồng chất có hằng số điện môi e thì tương tác với nhau một lực có độ lớn F. Nếu môi trường chứa hai điện tích đó là chân không thì độ lớn lực tương tác giữa chúng sẽ là:

Câu 8: Một tụ điện được tính điện đền hiệu điện thế 20V, có điện dung 12 mF. Nếu tụ điện này được tích điện đến hiệu thế 40V thì sẽ có điện dung là

A. 24 mF.                       B.12 mF.                                    C. 6mF.                                               D.48 mF.

Câu 9: Điều kiện nào sau đây không đúng về quan hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế ?

A. cường độ điện trường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

B. véc tơ cường độ điện trường hướng từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp.

C. hiệu điện thế giữa hai điểm trong một điện trường có thể bằng không

D. trong một điện trường đều, hiệu điện thế giữa hai điểm luôn bằng nhau.

Câu 10: Có 3 tụ điện giống nhau, mỗi tụ điện có điện dung C0. Ghép 3 tụ điện này như thế nào để được một bộ tụ điện có điện dung C = 1,5 C0 ?

A. 3 tụ điện ghép nối tiếp.                     

B. 3 tụ điện ghép song song.

C. ghép 2 tụ điện song song rồi ghép nối tiếp với tụ thứ 3.

D. ghép 2 tụ điện nối tiếp rồi ghép song song với tụ thứ 3.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của điện trường gây bởi một điện tích điểm ?

A. Độ lớn cường độ điện trường tại mỗi điểm tỉ lệ thuận với với độ lớn điện tích .

B. Càng xa điện tích độ lớn cường độ điện trường càng nhỏ.

C. Đường sức của điện trường là các đường thẳng song song cách đều nhau.

D. Độ lớn cường độ điện trường tại mỗi điểm đó còn phụ thuộc vào điện môi .

Câu 12: Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó khoảng r trong điện môi có độ lớn là:

B. Phần tự luận :

Bài 1. Hai điện tích điểm q1 = 3q0 và q2 = 4q0  đặt tại A và B trong không khí và cách nhau 10cm.

a. Cho q0 = 2.10-9 C. Hãy xác định (độ lớn và hướng) lực tương tác giữa hai điện tích.

b. Xác định cường độ điện trường tổng hợp tại C biết AC = 6cm, BC = 8cm.

c. Đặt tại C một điện tích q3 = -4.10-9 C. Xác định lực điện tác dụng lên q3.

Bài 2. Một tụ điện phẳng không khí, hai bản song song cách nhau 1,2 cm có điện dung 0,2 mF  và được tích điện đến hiệu điện thế U = 200V.

a. Tính điện tích của tụ điện.

b. Đường sức điện trường giữa hai bản tụ điện có đặc điểm gì và cường độ điện trường bằng bao nhiêu?

c. Ngắt tụ điện này ra khỏi nguồn rồi nhúng toàn bộ vào điện môi có e = 2. Xác định điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản ở trong điện môi.

Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: