Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Vật Lý Lớp 11
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 3/30/2017 2:08:16 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Vật Lý lớp 11
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CHƯƠNG 2: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI.
Ôn tập kiểm tra 1 tiết, giữa kỳ 1
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de Toan
Đánh giá bài giảng:

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG 2

I . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hiệu điện thế 1V được đặt vào điện trở 10W trong khoảng thời gian là 20s. Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu?

A. 200C                  B.20C                     C. 2C                      D. 0,005C

Câu 2. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện có hiệu điện thế U thì công suát tiêu thụ là 20W. Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn thì công suất tiêu thụ tổng cộng là

A. 5W.                                      B.40W.             C. 10W.                                    D. 80W.

Câu 3. Một nguồn điện được mắc vói một biến trở. Khi điện trở của biến trởlà 1,65W thì hiệu điện thế ở cực của nguồn là 3,3V, còn khi điện trở của biến trở là 3,5Ω thì hiệu điện thế hai cực của nguồn là 3,5V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là

A. ε = 3,7V; r = 0,2Ω.                                 B. ε = 3,4V; r = 0,1Ω.                                    

C. ε = 6,8V; r = 0,1Ω.                                  D.ε = 3,6V; r = 0,15Ω.

Câu 4. Một thỏi đồng có khối lương 176g được kéo thành dây dãn có tiết diện tròn , điện trở của dây dẫn bằng 30Ω. Biết khối lượng riêng của đồng là 8,8.103kg/m3, điện trở suất của đông bằng 1,6.10-8Ωm. Chiều dài và đường kính tiết diện của đây dẫn lần lượt là

A. l = 100m; d = 0,72mm.                  B. l = 200m; d = 0,36mm.  

C. l = 200m; d = 0,18mm.                  D. l = 250m; d = 0,72mm

Câu 5. . Cho mạch điện như hình vẽ 2. các nguồn điện có suất điện động và điện trở trong tương ứng là e1=6V, r1=1Ω và  e2=3V, r2=3Ω, R=3Ω.UAB bằng

A. UAB=3,6V.                                                              B. UAB = 4V.

C. UAB = 4,2V.                                                             D. UAB = 4,8V

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,5 A.

a. Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 10 phút ?

b. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian trên ?

                                                                                                Đ s: 300 C,    18,75. 1020 hạt e.

Bài 2. Hai bóng đèn Đ1 ghi 6v – 3 W  và Đ2 ghi 6V - 4,5 W được  mắc vào mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có hiệu điện thế U không thay đổi. Biết ban đầu biến trở R ở vị trí sao cho 2 đèn sáng bình thường. Tìm điện trở của biến trở lúc này ? Trên mạch điện, đâu là Đ1, đâu là Đ2 ?

Đ s: Rb = 24  W

Bài 3. Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 V thi 2 dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5 A.

a. Tính nhiệt lượng mà quạt tỏa ra trong 30 phút theo đơn vị Jun ?

b. Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút, biết giá điện là 600 đồng / Kwh. (Biết 1 wh = 3600 J, 1 Kwh = 3600 KJ).

                                                                        Đ s: 1980000 J. (hay 0,55 kw).  9900 đồng.

Bài 4.  Cho mạch điện như hình : x1 = 1,9 V; x2 = 1,7 V; x3 = 1,6 V;  r1 = 0,3 W; r2 = r3 = 0,1 W. Ampe kế A chỉ số 0. Tính điện trở R và cường độ dòng điện qua các mạch nhánh.           

                                                                          Đ s: R = 0,8 W, I = 2 A, I1 = I2 = 1 A.  
                      

Bài 5. Cho mạch điện như hình vẽ: x = 3v, r = 0,5 W. R1 = 2 W, R2 = 4 W, R4 = 8 W, R5 = 100 W, RA = 0 W.

Ban đầu k mở và ampe kế chỉ I = 1,2 A.

a. Tính UAB và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.

b. Tìm R3, UMN, UMC.

c. Tìm cường độ mạch chính và mỗi nhánh khi K đóng ?

                                               Đ s: 4,8 v, I1 = I2 = 0,4 A. I3 = I4 = 0,8 A.

                                                        R3 = 4 W, UMN = 0 V, UMC = 0,8 V.

                                                        Không thay đổi.

Bài 6. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết x1 =12 V, r1 = 1 x2 =6 V, r2 = 2 W; x3 = 9 V, r3 = 3 W;

R1 = 4 W, R2 = 2 W, R3 = 3 W. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A B ?

                                                            Đ s: 13,6 V. 
                              

Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: