Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 5/30/2017 8:22:38 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 1. VecTơ
B3. Tổng của hai vectơ
Số phần: 6 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 10
Đánh giá bài giảng:

TỔNG CỦA HAI VECTO

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Tổng của hai vectơ

Định nghĩa: Cho 2 vécto  . Lấy 1 điểm A nào đó rổi xác định các điểm B và C sao cho  . Khi đó vecto  được gọi là tổng của hai vecto . Ký hiệu  .

Phép lấy tổng của hai vecto được gọi là  phép cộng vecto.

+  Qui tắc ba điểm: Với ba điểm A, B, C tuỳ ý, ta có: .

+  Qui tắc hình bình hành: Với ABCD là hình bình hành, ta có: .

+  Tính chất:

II. PP GIẢI BÀI TẬP

Dạng toán: Xác định vectơ tổng của 2 vectơ

PP: Dùng quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành

B1 (B1-SGK).Cho hai vectơ  và cùng phương. Xác định 

B2. Cho ba vectơ  . Hãy dựng vectơ m thỏa 

B3. Cho 4 điểm bất kỳ M, N, P, Q. Hãy xác định vectơ tổng của:

a. PQ + NQ + MN

b. NP + MN  + QM + PQ

B4. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Hãy tìm vectơ tổng sau:

a. AB + AD

b. AB + OA

c. AB + CD

d. OA + OC

e. OA + OB + OC + OD

B5.

a. Gọi M là trung điểm đoạn thẳng  AB. 

b. Gọi G là trọng tâm  

B6. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O.

a. Hãy xác định các điểm M, N, P sao cho
OM = OA + OB; ON = OB + OC; OP = OC + OA

b. CMR OA + OB + OC = 0

B7. Các hệ thức sau đây đúng hay sai 

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

1. Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng: 

2. Cho sáu điểm M, N, P, Q, R, S bất kì. Chứng minh rằng 

3. Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O.

4. Cho tam giác ABC. Lấy E, F sao cho

Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: