Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Anh Văn 10
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 11/18/2017 9:25:52 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Anh Văn lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
UNIT 8. THE STORY OF MY VILLAGE
A. Reading & Vocabulary
Số phần: 5 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang anh van lop 10
Đánh giá bài giảng:
Unit 8. THE STORY OF MY VILLAGE

   Giáo viên:   Thạc sĩ  Nguyễn Thị Bạch Yến.

   Giới thiệu:

   A. Reading & Vocabulary: Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu theo chủ đềTHE STORY OF MY VILLAGE”.

   _ Học sinh sẽ có thêm nhiều từ vựng  miêu tả về làng quê và sự thay đổi của làng quê theo tiến trình đổi mới của đất nước.

_ Học sinh sẽ học được kĩ năng đọc lấy thông tin chi tiết (scanning)

I. READING

Before you read.

Work in pairs.Look at the picture. Discuss the questions.

What are the people in the picture doing?          

How are they working?  

What do you think of the crops?           

What helps produce good crops?         

While you read.

Read the passage, then do the tasks that follow.

Many years ago, my village was very poor. The villager had to work hard in the field all day and could hardly make ends meet. Their lives were simple and they were in need of many things. Many people had to live in houses made of straw and mud, and few families had a radio or a TV set. However, in spite of the shortages, the villagers managed to send their children to school and college. They hoped that with an education of science and technology, their children could find a way of bettering their lives.

The children have met their parents’ wishes. When they came back from college or technical high school, they introduced new farming methods, which resulted in bumper crops. They also helped the villagers grow cash crop for export. Soon, the lifestyle of my village changed. Today, people live in brick houses. In the evening, they can listen to the news on the radio or watch TV for entertainment.. Sometimes they go to town on their motorbikes to do some shopping or to visit their friends.

“Our lives have changed a lot thanks to the knowledge our children brought home” said an old farmer, “and I always tell my grandchildren to study harder so that they can do even more for the village than their parents did.

II. VOCABULARY

Village (n):       

Villager (n):      

2. Filed (n):      

3. Be in need of (exp):  

4. Straw (n):     

5. Mud (n):       

6. Shortage (n):            

7. Manage (v):  

8. Introduce (v):            

9. Method (n):              

à Farming method (n):

10. Result in (v):           

11. Make ends meet (exp):        

12. Bumper crop (n):     

13. Cash crop (n):         

14. Export (n):  

15. Brick (n):     

16. Knowledge (n):       

17. Grandchildren (n):   

18. bring- -brought-brought (v):  


Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: