Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Anh Văn 10
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 1/19/2017 5:53:30 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Anh Văn lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
UNIT 2. SCHOOL TALKS
D. Grammar & Pronunciation
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang anh van lop 10
Đánh giá bài giảng:

Unit 2. SCHOOL TALKS

   Giáo viên:   Thạc sĩ  Nguyễn Thị Bạch Yến.

    Giới thiệu:

    D. Grammar & Pronunciation:

    Ngữ pháp & phát âm:

   _ Học sinh sẽ học được cách sử dụng câu hỏi bắt đầu bằng Wh-.

_ Học sinh sẽ học được cách sử dụng V-ing và to V

_ Ngoài ra, học sinh sẽ phân biệt cách phát âm giữa âm /ʌ/ và âm /ɑ:/ thông qua bài tập phát âm


I. PRONUNCIATION: /ʌ/ and /a:/

/ʌ/ : Study /'stʌdi/ , Wonderful /´wʌndəful/ , Love /lʌv/

/a:/: long sound: Far /fɑ:/ , Marvellous /´ma:vələs/, Guitar /gi´ta:/

Practice 1.Read these sentences loudly.

I love my school very much.

I think my cousin is lovely.

Lat month I took Sunny out for lunch.

They are dancing under the stars.

Martha and Charles are dancing in the dark.

Let’s have lunch in the garden.

Practice 2.Circle the word that has the underlined letter(s) pronounced differently from the others.

1.A. hard           B. start                        C. party                        D. talk

2.A. son            B. sunshine                   C. above                       D. woman

3.A. chance       B. teaching                   C. chemistry                  D. children

4.A. polite        B. literature                   C. guide                        D. kind

5.A. great         B. teacher                     C. street                        D. receive

II. GRAMMAR

Wh- questions:who, what, where, when, why, which, whose, how àquestion words/ wh-words

Gerund & to-infinitive

List 1. Some verbs followed by “V-ing”

List 2. Verbs followed by “to V”

Note:

love, like, hate, can’t bear + V-ing / to V  (no change in meaning)         

regret, remember, forget, stop, try + V-ing/ to V  (change in meaning)

stop + V-ing: finish the action 

stop + to V: finish one action to do another action      

try + -ing: check or experiment

try + to V: effort, attempt


Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: