Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 10/24/2017 6:21:15 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 3. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
B8. Lập phương trình đường tròn
Số phần: 6 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 10
Đánh giá bài giảng:

BÀI 9. LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN (P1)

Để lập phương trình đường tròn (C) ta thường cần phải xác định tâmI (a; b) bán kính R của (C). Khi đó phương trình đường tròn (C) là:

                                                (x – a)2 + (y – b)2 = R2.

            Dạng 1: (C) có tâm I và đi qua điểm A.

                                    – Bán kính R = IA.

            Dạng 2: (C) có tâm I và tiếp xúc với các trục tọa độ

                                    – Tâm I có một tọa độ bằng 0.

            Dạng 3: (C) có đường kính AB.

                                    – Tâm I là trung điểm của AB.

                                    – Bán kính  .

II. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Viết phương trình đường tròn có tâm I và đi qua điểm A, với: (dạng 1)

a. I(2; 4), A(–1; 3)                                                 b. I(–3; 2), A(1; –1)

Bài 2. Tìm phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ và đi qua điểm A(3, 2).

Bài 3. Tìm phương trình của đường tròn có tâm I(4, 2) và tiếp xúc với trục Ox.

Bài 4. Tìm phương trình của đường tròn có tâm I(-5, -2) và tiếp xúc với trục Oy.

Bài 5. Viết phương trình đường tròn tâm I(2, 3) và đi qua gốc tọa độ O.

Bài 6. Viết phương trình đường tròn đường kính AB với: A(2, 3); B(4, 7).

Dạng 4: (C) đi qua ba điểm không thẳng hàng A, B, C (đường tròn ngoại tiếp tam giác).

Cách 1:

- Phương trình của (C) có dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 (*).

- Lần lượt thay toạ độ của A, B, C vào (*) ta được hệ phương trình.

- Giải hệ phương trình này ta tìm được a, b, c Þ phương trình của (C).  

Cách 2:

- Tâm I của (C) thoả mãn: .

- Bán kính R = IA = IB = IC.

Bài 7. Tìm phương trình của đường tròn qua ba điểm A(2, 0); B(0, 1); C(-1, 2)

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Viết phương trình đường tròn có tâm I và đi qua điểm A, với:

a. I(–1; 0), A(3; –11)                                                  b.  I(1; 2), A(5; 2)

Bài 2. Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng D, với:

Bài 3. Viết phương trình đường tròn có đường kính AB, với:

a. A(0; 1), C(5; 1)                                                       b. A(–3; 4), B(7; 2)

Bài 4. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, với:

a. A(2; 0), B(0; –3), C(5; –3)                                      b. A(5; 3), B(6; 2), C(3; –1)

Phần kiểm tra đang được cập nhật. Mong các bạn thông cảm
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: