Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 6/24/2017 12:10:18 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 2. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
B1. Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ (từ 0o -180o)
Số phần: 7 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 10
Đánh giá bài giảng:

GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ

1. Định nghĩa

Lấy M trên nửa đường tròn đơn vị tâm O. Xét góc nhọn . Giả sử M(x; y).

sina = y (tung độ)

cosa = x (hoành độ)


Chú ý

-  Nếu a t thì cosa< 0, tana< 0, cota< 0.

-  tana chỉ xác định khi a¹ 900, cota chỉ xác định khi a¹ 00 v a¹ 1800.

2. Tính chất

  • · Góc phụ nhau                                   · Góc bù nhau

sin(900 - a) = cosa                                    sin(1800 - a) = sina

cos(900 - a) = sina                                    cos(1800 - a) = -cosa

tan(900 - a) = cota                                     tan(1800 - a) = - tana

cot(900 - a) = tana                                     cot(900 - a) = - cota

3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

4. Các hệ thức cơ bản

Chú ý: 0 £ sina £1; -1£cosa£1.

PP GIẢI BÀI TẬP          

Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau:

a. asin00 + bcos00 + csin900.     

b. acos900 + bsin90 + csin1800.

c. a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800.

d. 3  - sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450.

e. 4a2sin2450 – 3(atan450)2 + (2acos450)2.

Bài 2. (B1-SGK) CMR trong tam gic ABC ta có:

a. sinA = sin(B+C);                    b. cosA = - cos(B+C)

Bài 3. (B2-SGK) CMR:

a. sin1050 = sin750                  

b. cos1700= - cos100

c. cos1220 = - cos580

Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a. sinx + cosx khi x bằng 00; 450; 600.

b. 2sinx + cos2x khi x bằng 450; 300.

Bài 5. Cho biết một giá trị lượng giác của một góc, tính các giá trị lượng giác còn lại:

Bài 6. (B5 –SGK HH12) Cho góc x, với cosx=1/3. Tính giá trị của biểu thức:

P = 3 sin2x + cos2x.

BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

 Bài 2. Chứng minh các đẳng thức sau:

a. (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinx.cosx

b. sin4x + cos4x = 1 – 2sin2x.cos2x.

c. tan2x – sin2x = tan2x.sin2x.

d. sin6x + cos6x = 1 – 3sin2x.cos2x

 Bài 3. Đơn giản các biểu thức sau:

  a. cosy + siny.tany
                   

  c. sin(900 – x) + cos(1800 – x) + sin2x(1 + tan2x) – tan2x.

Bài 4. Cho góc x nhọn với cosx = 1/4, Tính các giá trị lượng giác của các góc x.

Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


12