Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 6/24/2017 12:08:44 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 4. Bất đẳng thức – bất phương trình
B8. Đại cương về bất phương trình
Số phần: 5 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 10
Đánh giá bài giảng:

BÀI 8. ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

II. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

VẤN ĐỀ 1: Thử nghiệm,xét tính tương đương, xét dấu của nhị thức bậc nhất

Bài 1. Cho bất phương trình: 

Kiểm tra xem các nghiệm giá trị x sau đây có phải là nghiệm của BPT trên hay không?

a. x = 0                  b.  x = -2                    c. x = 3                     d. x = -4

Bài 2. Xét từng cặp bất phương trình sau có tương đương không ?

Bài 3. Chứng minh các bất phương trình sau vô nghiệm :

Bài 4. Bài 2 – Trang 88 – SGK – Đại số 10 – Cơ bản

Chứng minh các bất phương trình sau vô nghiệm.

      

Bài 5.  Bài 3 – Trang 88 – SGK – Đại số 10 – Cơ bản

Giải thích vì sao các cặp bất phương trình sau tương đương?

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Tìm các giá trị x thoả mãn điều kiện của mỗi bất phương trình sau:

Bài 2. Giải các bất phương trình sau:

       


BÀI 8. ĐẠI CƯƠNG VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Khái niệm bptrình một ẩn:

Định nghĩa:

Cho 2 hsố y = f(x) và y = g(x) có txđ lần lượt là Df và Dg

*Mđề chứa biến có 1 trong các dạng f(x) < g(x), f(x) > g(x), f(x) < g(x), f(x) < g(x), được  gọi là bphtrình một ẩn, x gọi là ẩn số và D gọi là txđ của bphương trình đó.

*Số x0 thuộc D là một nghiệm của bpt f(x) < g(x) nếu  f(x0) = g(x0)  là mđề đúng.

*Giải 1 bpt là tìm tất cả các nghiệm (hay tìm tập nghiệm) của bpt đó

2. Bất phương trình tương đương:

Định nghĩa:

f1(x) = g1(x)<=>f2(x) = g2(x) nếu hai bpt có cùng tập nghiệm.

3. Biến đổi tương đương các bpt:

Phép biến đổi tương đương biến 1 bpt thành 1 bpt tương đương với nó.

Định lý:Cho bpt f(x) < g(x) có txđ D; y=h(x) là 1 hs xđ trên D.

 Khi đó trên D, bpt f(x) < g(x) t đương với mỗi pt sau: 

1. f(x)+h(x) < g(x)+h(x);

2. f(x)h(x) < g(x)h(x) nếu h(x) > 0, x thuộc D.

3. f(x)h(x) > g(x)h(x) nếu h(x) < 0, x thuộc D.

Hệ quả:  f(x) < g(x) Û f3(x) < g3 (x)

0 £ f(x) < g(x) Û f2(x) < g2(x)


Phần kiểm tra đang được cập nhật. Mong các bạn thông cảm
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: