Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Vật Lý Lớp 10
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 9/19/2017 11:55:38 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Vật lý lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CHƯƠNG 1: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Chuyển động thẳng đều.
Số phần: 5 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang vat ly 10
Đánh giá bài giảng:

CHUYỂN ĐỘNG THẰNG ĐỀU

Nội dung bài học:

1. Bài giảng:

- Các khái niệm cơ bản về chuyển động thẳng đều.

- Những dạng toán về chuyển động thẳng đều, phương pháp giải và công thức giải các dạng bài tập đó.

- Một số ví dụ và bài tập liên quan .

2. Bài tập.

- Với 6 bài tập tiêu biểu được trích từ sách giáo khoa và các sách bài tập nâng cao, bao gồm các dạng bài tập về đồ thị. Tất cả được khái quát thành vấn đề sau :

Vấn đề  :  Chuyển Động Thẳng Đều.

** Qua bài học này, các bạn sẽ nắm được các khái niệm và công thức về vận tốc trung bình, quãng đường, phương pháp chọn góc thời gian. Đây là dạng bài tập mà các bạn sẽ gặp nhiều trong chuyển động cơ.


CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

- Tốc độ trung bình : .
- Chuyển động thẳng đều là chuyển động  thẳng có tốc độ trung bình như nhau trên mọi đoạn đường  
Þ vtb = v
- Phương trình chuyển động thẳng đều : x= x0+ v(t - t0)
  + Nếu chọn gốc thời tại t0=0 thì x= x0+ vt
  + Nếu chọn gốc thời gian tại t0=0 và gốc tọa độ x0=0 thì x=v.t
- Quảng đường đi : S=|v.t|=|x - x0|
- Trên cùng 1 hệ qui chiếu thì hai xe gặp nhau khi : x1= x2
- Khoảng cách của 2 xe : a = |x1 - x2|. 



CÁC DẠNG BÀI TẬP

A .DẠNG 1 : Lập Phương Trình Chuyển Động Thẳng Đều.

Phương pháp giải :
- Chọn hệ qui chiếu (thường chọn sao cho việc giải bài toán của ta dễ nhất)
- Lập phương trình chuyển động : x= x= x0+ vt
- Dựa trên pt ch đ ta có thể vẽ đồ thị
B .DẠNG 2 : Bài Toán Hai Xe Gặp Nhau Hoặc Hai Xe Đuổi Kịp Nhau:
Phương pháp giải :
- Lập phương trình chuyển động của 2 xe trên cùng 1 hệ qui chiếu.
- Khi hai xe gặp nhau  : x1=x2
C .DẠNG 3 : Dựa Vào Đồ Thị Tọa Độ -Thời Gian Xét Chuyển Động
Phương pháp giải :
- Dựa vào đồ thì nhìn lúc t0=0 
Þx0=?
- Tính góc nghiêng của đồ thì suy ra v=tan(góc nghiêng so với trục Ot)

Bài tập 1

BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1: Lúc 5giờ sáng, một người đi xe đạp từ A đến B  dài 60km với tốc độ không đổi 15km/h.

a. Lập phương trình chuyển động của xe đạp.

b. Lúc 8giờ  thì người đi xe đạp ở vị trí nào ?

c. Hỏi lúc mấy giờ thì người đi xe đạp đến B.

d. Vẽ đồ thị tọa độ-thời gian

Bài 2 : Hai ô tô xuất phát cùng một nơi, chuyển động đều cùng chiều trên 1 đường thẳng. Ô tô tải có tốc độ 36km/h, còn ô tô con có tốc độ 54km/h nhưng khởi hành sau ô tô tải 1 giờ.

a. Tính khoảng cách từ lúc khởi hành đến lúc hai ô tô gặp nhau.

b. Tìm vị trí của 2 xe , và khoảng cách của chúng sau khi xe ô tô tải khởi hành 4 giờ

c. Vẽ đồ thị tọa độ-thời gian của 2 xe

Bài 3: Lúc 7 giờ sáng, xe 1 khởi hành từ A đến B với tốc độ không đổi 40km/h. cùng lúc đó xe 2 khởi hành từ B đến A với tốc độ không đổi 60km/h. Biết AB=150km.

a .Viết phương trình chuyển động của 2 xe.

b. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ, ở đâu ? khi gặp nhau thì 2 xe đã đi được quãng đường bao nhiêu?

c. Vẽ đồ thị tọa độ thời gian của 2 xe

Bài 4:  Cho đồ thị tọa độ - thời gian của 2 xe  a và xe b( như hình). Viết phương trình chuyển động của 2 xe.
             


Mời các bạn xem video bài giải ở Tab Bài giảng
Bài tập 2

BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1 : Lúc 7 giờ sáng một xe ô tô thứ nhất  từ Hà Nội về Hải Phòng với tốc độ 60km/h, sau 1 giờ thì  xe thứ hai từ Hải Phòng  về Hà Nội với tốc độ 40km/h. Hà Nội cách Hải Phòng 100km.

a. Lập phương trình ch đ 2 xe

b. Tìm vị trí , thời điểm 2 xe gặp nhau

c. Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian ,xác định vị trí gặp nhau.

Bài 2 : Cho đồ thị tọa độ thời gian của 2 xe 1 và 2 , Viết phương trình của hai xe:
                    

Mời các bạn xem video bài giải ở Tab Bài giảng
Mời bạn nhấn vào link dưới đây để làm bài kiểm tra:

Bài kiểm tra - Chuyển động thẳng đều - Đề số 1
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


123