Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 10/24/2017 6:19:52 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 1. VecTơ
B15. Các dạng toán ứng dụng tọa độ
Số phần: 8 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 10
Đánh giá bài giảng:

CÁC DẠNG TOÁN ỨNG DỤNG TỌA ĐỘ

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Dạng 1. Ứng dụng tọa độ chứng minh ba điểm thẳng hàng, không thẳng hàng, điểm chia đoạn thẳng theo tỉ lệ

Lưu ý:


Dạng 2. Tìm khoảng cách, chu vi, diện tích của đa giác


II. PP GIẢI BÀI TẬP

Bài 1. Cho ba điểm A(–1; 1), B(1; 3), C(–2; 0).

a. Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.

b. Tìm các tỉ số mà điểm A chia đoạn BC, điểm B chia đoạn AC

Bài 2. Cho hai điểm  A(3; -5), B(1; 0).

a. Tìm toạ độ điểm C sao cho: 

b. Tìm điểm D đối xứng của A qua C.

c.  Tìm điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k = –3

Bài 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;5), B(-4, -5) và C(4;-1)

a. CMR ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

c. Tính chu vi của tam giác ABC

Bài 4. Cho ba điểm A(1;1), B(5;5) và C(5;1)

a. CMR ba điểm A, B , C không thẳng hàng

b. CMR tam giác ABC là tam giác vuông

c. Tính diện tích của tam giác ABC.

 
III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Cho A(2; 3), B(-1; -1), C(6; 0).

a. Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

b. Tìm tọa độ trọng tâm G của DABC.

c. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Bài 2. Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; -1). Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho:

a. Tam giác ABC nhận các điểm M, N, P làm trung điểm của các cạnh.

b. Tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh.

Phần kiểm tra đang được cập nhật. Mong các bạn thông cảm
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: