Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chương Trình Toán Lớp 10
Giải Tích
Hình Học
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 6/25/2017 3:40:29 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Toán lớp 10
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 5.000 Đồng
Chương 4. Bất đẳng thức – bất phương trình
B11. Bất phương trình qui về bất phương trình bậc nhất một ẩn
Số phần: 6 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang toan lop 10
Đánh giá bài giảng:

BÀI 11.  BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

2. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

3. Bất phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ

II. BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. Giải các bất phương trình sau:

    

Bài 2. Giải các bất phương trình sau:

Bài 3. Giải các bất phương trình sau :

Bài 4. Giải các bất phương trình sau:

     

Bài 5. Giải các bất phương trình :

III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

Bài 1. Giải các bất phương trình sau:

a. (x + 2)(x – 1)(3x – 6) > 0                                  b. x3 + 6x2 + 11x + 6 > 0

Bài 2. Giải các bất phương trình sau:

Bài 3. Giải các bất phương trình sau:

Bài 4. Giải và biện luận các bất phương trình sau:

                                           


BÀI 11.  BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Bất phương trình tích

    Dạng:           P(x).Q(x) > 0  (1)         (trong đó P(x), Q(x) là những nhị thức bậc nhất)

    Cách giải: Lập bảng xét dấu của P(x).Q(x). Từ đó suy ra tập nghiệm của (1).

2. Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

     Dạng:  (2)           (trong đó P(x), Q(x) là những nhị thức bậc nhất)

     Cách giải: Lập bảng xét dấu của . Từ đó suy ra tập nghiệm của (2).

     Chú ý: Không nên qui đồng và khử mẫu.

3. Bất phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ

    Tương tự như giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ để khử dấu GTTĐ.


Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: