Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chuyên Đề Toán THPT
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 6/27/2017 2:02:34 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chuyên đề Toán Trung Học Phổ Thông
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
Tam thức bậc hai và những vấn đề liên quan
Định nghĩa tam thức bậc hai - Định lý thuận về dấu tam thức bậc hai
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de toan
Đánh giá bài giảng:

TAM THỨC BẬC HAI VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN

Giới thiệu: bài giảng bao gồm các nội dung: định nghĩa tam thức bậc hai, xét dấu tam thức bậc hai, định lý thuận về dấu tam thức bậc hai và một số bài tập áp dụng. Đây là dạng bài toán sử dụng tam thức bậc hai để giải bài tập về bất phương trình bậc hai. Dạng toán này sẽ có trong các đề kiểm tra và đề thi học kỳ.

Định nghĩa: tam thức bậc hai là một biểu thức có dạng: ax2 + bx + c với a ¹0

Ví dụ:

a. 3x2 + 4x + 7

b. -2x2 + 5x – 10

c. mx2 + x + m

Chú ý: ta cần phân biệt rõ hai khái niệm tam thức bậc hai và phương trình bậc hai

ax2 + bx + c ( tam thức bậc hai)

ax2 + bx + c = 0 ( phương trình bậc hai)

Xét dấu tam thức bậc hai:

Xét dấu 1 tam thức bậc hai là đi tìm những giá trị của x sao cho: ax2 + bx + c = 0

ax2 + bx + c > 0

ax2 + bx + c < 0

Định lý thuận về dấu tam thức bậc hai

Định lý: xét tam thức bậc hai: f(x) = ax2 + bx + c.

Gọi D =  b2 – 4ac

Ta có: Nếu D £0; tam thức f(x) cùng dấu với a hoặc bằng 0 với mọi giá trị của x

D < 0: f(x) cùng dấu với a  "x

D = 0: f(x) cùng dấu với a "x¹ -b/2a ; f(x) = 0 khi x = -b/2a

Nếu D > 0, f(x) = 0 có hai nghiệm x1, x2 và f(x) sẽ cùng dấu với a ngoài khoảng 2 nghiệm, f(x) trái dấu với a trong khoảng 2 nghiệm.    



Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.