Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chuyên Đề Toán THPT
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 6/23/2017 8:36:18 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chuyên đề Toán Trung Học Phổ Thông
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CĐ : Bài tập về khảo sát hàm số & Toán thi
Phép biến đổi đồ thị - hàm số có trị số tuyệt đối
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de toan
Đánh giá bài giảng:

BÀI 13. PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ HÀM SỐ CÓ TRỊ SỐ TUYỆT ĐỐI

Nội dung bài giảng

I. Tóm tắt lý thuyết Phép biến đổi đồ thị hàm số có trị số tuyệt đối

-       Giới thiệu về phép biến đổi đồ thị hàm số có trị số tuyệt đối.

-       Các phương pháp biến đổi.

-       Diễn giải các phương pháp thông qua các ví dụ minh họa.

II. Bài tập áp dụng

Áp dụng lý thuyết phép biến đổi đồ thị hàm số có trị số tuyệt đối vào các bài tập cụ thể để học viên khái quát lại và thấm nhuần lý thuyết. Từ đó, có thể tự áp dụng vào các bài tập cụ thể tương tự và phát triển thêm các cách làm mới.


BÀI: PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ - HÀM SỐ CÓ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Đồ thị của hàm số có trị tuyệt đối:
     a) Hàm y = |f(x)|
                           (C) º y = f(x)  ¬¾¾®  (C1) º y = |f(x)|
         Gọi M(x, y) là điểm bất kỳ Î(C1). Ta có :
              
         Suy ra đồ thị (C1) gồm 2 phần :
               ·      (C11) : Vẽ trùng với đồ thị (C) rồi lấy phần y ³ 0
               ·       (C12) : Vẽ đối xứng với đồ thị (C) qua trục hoành rồi lấy phần y ³ 0
      b) Hàm y = f(|x|)  
                           (C) º y = f(x)  ¬¾¾® (C2) º y = f(|x|)
          Gọi M(x, y) bất kỳ Î (C2). Ta có :
               
          Suy ra đồ thị (C2) của y = f(|x|) gồm có 2 phần :
                ·       Phần (C21) vẽ trùng với đồ thị của (C) rồi lấy phần x ³ 0
                ·        Phần (C22) vẽ đối xứng với (C) qua Oy rồi lấy phần x < 0.
       c). Hàm |y|= f(x)
            Ta có: 
            Do đó đồ thị hàm số |y|= f(x) gồm hai phần:
                 ·      Phần (I): phần của đồ thị hàm số y = f(x), "x Î K .
                 ·      Phần (II): Là phần đối xứng với phần (I) qua trục Ox.

Vấn đề 1

Bài 5: Cho hàm số y = f(x) = x3 -3x+1.

a.Khảo sát và vẽ đồ thị ( c) của hàm số.

b.Biện luận theo k số nghiệm của pt |x3| -3|x| +k = 0

Bài 6: Cho hàm số 

a.Khảo sát và vẽ đồ thị ( c) của hàm số.

b.Tìm k sao cho pt:  k|x-2| = x2 – 4x +5 vô nghiệm.

Bài 7: Cho hàm số 

a.Khảo sát và vẽ đồ thị ( c) của hàm số. Từ đó suy ra đồ thị của hàm số  .

b. Dựa vào đồ thị ( c) biện luận số nghiệm của pt: 9x2- 2(5+m)x + 5 +m =0.

Vấn đề 2

BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Bài 1. Cho hàm số 
   a. Khảo sát và vẽ đồ thị (c) của hàm số. suy ra đồ thị hàm số
   b. Viết pt tiếp tuyến của (c) biết tiếp tuyến này song song với (d): y= 3x-y+6.
Bài 2: Cho hàm số
  a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (c). từ (c) suy ra đồ thị hàm số 
  b. Dựa vào (c’) biện luận  theo m số nghiệm của pt: .
Bài 3: Cho hàm số y= x3+m(x+1) +1. (Cm).
  a. Khảo sát và vẽ đồ thị ( c) khi m=3.
  b. Dựa vào đồ thị ( c) suy ra đồ thị (c’) :y = |x|2 - 3|x| - 2.
  c. Dựa vào đồ thị (c’) hãy biện luận theo m số nghiệm của pt : 2|x|3 - 3|x| = m
Bài 4. Cho hàm số
  a. Khảo sát hàm số ( C).
  b. Từ đồ thị ( C) suy ra đồ thị hàm số ( C’) :
Bài 5. Cho  hàm số : y = x3 – 3 x2 + 2 ( C).
  a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( C).
  b. Biện luận theo k số nghiệm của phương trình :
Bài 6. Cho hàm số : y = x3 + x – 1 ( C).
  a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( C).
  b. Gọi x0 là một nghiệm của phương trình : x3 + x – 1 = 0 . Chứng minh rằng : x02 – x0 < 0.
  c. Từ đồ thị ( C), hãy vẽ đồ thị của y =|x|3 + |x| - 1.
  ( ĐẠI HỌC Y KHOA THÁI BÌNH – 2000). 

Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.