Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chuyên Đề Toán THPT
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 4/30/2017 12:01:49 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chuyên đề Toán Trung Học Phổ Thông
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CĐ: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
Bài 4: Hàm lũy thừa
Số phần: 1 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de toan
Đánh giá bài giảng:

Tên bài học:                     Bài 4. HÀM SỐ LŨY THỪA

Nội dung bài học:

1.  Bài giảng

- Định nghĩa hàm số lũy thừa, tập xác định của hàm số lũy thừa

- Đạo hàm và sự biến thiên của hàm số lũy thừa

- Đồ thị hàm số lũy thừa

- Các ví dụ toán liên quan đến hàm số lũy thừa

2.  Bài tập

  Vấn đề 1: Tính đạo hàm của hàm số mũ

  Vấn đề 2: Tính đạo hàm của hàm số logarit.

  Vấn đề 3: Tìm giới hạn của hàm số mũ – hàm số logarit nâng (cao)

3.  Kiểm tra

       Cuối bài học có bài kiểm tra trắc nghiệm ôn tập kiến thức lý thuyết và bài tập, gồm 10 câu được chấm điểm và đáp án tham khảo.


Bài 4. HÀM LŨY THỪA

V/ HÀM LŨY THỪA

1.      Định nghĩa

Xét ánh xạ f:          

Ánh xạ f xác định một hàm số gọi là hàm lũy thừa: 

  Nếu  N ( là số tự nhiên). Ta có hàm lũy thừa với số mũ nguyên dương: y = xn  (Miền xác định D=R)

  Nếu Z­−  ( là số nguyên âm). Ta có hàm lũy thừa với số mũ nguyên âm: y = x-n  (Miền xác định )

Nếu a bất kỳ, R hàm y = x chỉ được xác định với x > 0

Miền xác định của y = x ( ) là D =  

Tổng quát hàm lũy thừa y = x  (  )chỉ xác định với x  > 0

2.      Đạo hàm

Một số công thức tính đạo hàm cơ bản:

Với a,  là hằng số bất kỳ; u là hàm số bất kỳ, x là biến số.

3.      Đồ thị

Hàm số y = x  có đồ thị dạng như sau:

        


Vấn đề 1

Bài 1: Rút gọn biểu thức: với a.b >0

Bài 2: Tính  biết 

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức 

Bài 4: Đơn giản biểu thức

Bài 5: Tính   khi b = 4

Bài 6: Chứng minh biểu thức sau đây là hằng số:

Bài 7: Chứng minh biểu thức  không phụ thuộc b.

Bài 8: Chứng minh biểu thức  không phụ thuộc p, q.

Vấn đề 2

Bài 1: So sánh các số a và b biết:

a.                             

b.

Bài 2: So sánh các số a và b biết:

Bài 3: Hãy so sánh các cặp số sau:

a)           b)

c)

Bài 4: Hãy so sánh các số sau với 1:

a)              b)

c)              d)

Vấn đề 3

Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số: 

     a.                b.

Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số:

a.           b. 

Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số:

a.       b.

  Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số:

a.          b.
Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: