Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chuyên Đề Toán THPT
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 5/26/2017 7:55:48 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chuyên đề Toán Trung Học Phổ Thông
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CĐ: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ, hàm số logarit
Bài 2: Hàm số logarit
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de toan
Đánh giá bài giảng:

Tên bài học:                              Bài 2-  HÀM SỐ LOGARIT

Nội dung bài học:

1. Bài giảng

- Định nghĩa hàm số logarit, tập xác định của hàm số logarit

- Sự biến thiên của hàm số logarit

- Đồ thị hàm số logarit

- Các tính chất  của hàm số logarit

- Các ví dụ toán liên quan đến hàm số logarit

2.   Bài tập

  Vấn đề 1:

- Các phép toán logarit

- Biến đổi cơ số logarit

- Rút gọn biểu thức logarit

  Vấn đề 2: Chứng minh đẳng thức logarit, chứng minh một biểu thức không phụ thuộc vào biến số.

  Vấn đề 3: Tìm tập xác định của hàm số có chứa logarit

3.  Kiểm tra

       Cuối bài học có bài kiểm tra trắc nghiệm ôn tập kiến thức lý thuyết và bài tập, gồm 10 câu được chấm điểm và đáp án tham khảo.

Bài 2. HÀM SỐ LOGARIT

II.                Hàm logarit

1.      Định nghĩa:

Cho a > 0  xét     

f  là một song ánh. Do đó  (ánh xạ ngược)

   

Một cách tổng quát, ta có một hàm số logarit được xác định như sau:

    

 

   

2.      Sự biến thiên

-          Nếu a > 1:  là một hàm tăng

Nghĩa là:  Nếu

-          Nếu 0<a < 1:  là một hàm giảm

Nghĩa là:  Nếu

a > 1: Bảng biến thiên

 

  0<a < 1: Bảng biến thiên

3.      Đồ thị:

Hình dạng đồ thị:   

                     

4.      Các phép tính về logarit

a)

b)

c)

d)

e) Công thức đổi cơ số

      ta có:

                    


Vấn đề 1

Bài 1: Không dùng máy tính, hãy tính:

a.      b.     c.     d.

Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau:

Bài 3: Tính giá trị biểu thức sau:

Bài 4: Tìm cơ số a, biết:

a.       b. 

c.

Bài 5:   

                 a.  Cho lg3 = a, lg5 = b, tính log308

                 b.  Cho . Tính log560

Bài 6:

               a. Cho ln 2 = a. Hãy tính ?

               b. Tính:

Bài 7: Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết là chúng có nghĩa)

Bài 8: Rút gọn biểu thức

Bài 9: Tính giá trị các biểu thức sau:

a.                b.

Bài 10: Tính giá trị biểu thức

a.          b.

Vấn đề 2

Bài 1: Với x > 0, y > 0 và  9x2 + 4y2 = 13xy.

Chứng minh:
Bài 2: Chứng minh

Bài 3: Cho a = log1218 và b = log2454. Chứng minh rằng:

                        Ab + 5(a – b ) = 0.

Bài 4: Cho 0 < x1, x2, …, xn ≠ 1. Chứng minh rằng:

           

Bài 5: Cho a>0, b>0 và a2 + b2 = 7ab. Chứng minh rằng

với a>0, a≠1.

Bài 6: Cho a2 + b2 = c2, trong đó a>0, b>0, c>0 và c ± b ≠ . Chứng minh rằng:

                                            logc+ba + logc-ba = 2(logc-ba).(logc+ba)

Bài 7:Chứng minh rằng:

Vấn đề 3
Bài 1:
Tìm tập xác định của hàm số 

Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số y = logx+3(2x – 1)

Bài 3: Tìm tập xác định của hàm số 

Bài 4: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a.      b.      c.      d.

Bài 5: Tìm tập xác định của hàm số  

Bài 6: Tìm tập xác định của hàm số  (CĐSP Hà Nội – 1997)

Vấn đề 4
Bài 1: Tìm giới hạn sau 

Bài 2: Tìm giới hạn sau 

Bài 3: Tính giới hạn 

 Bài 4: Tính giới hạn 

Bài 5: Tính giới hạn 

Bài 6: Tính giới hạn 

Bài 7: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 0: 

Bài 8: Xét tính liên tục của hàm số trên (0,+): 

Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận: