Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Chuyên Đề Toán THPT
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 10/17/2017 6:18:29 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chuyên đề Toán Trung Học Phổ Thông
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
CĐ. Bất đẳng thức
Bài 3. CM BĐT bằng PP sử dụng BĐT BUNHIA COPSKI
Số phần: 5 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de toan
Đánh giá bài giảng:

CHỨNG MINH BẮT ĐẲNG THỨC BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG BĐT BUNNHIA COPSKI

Nội dung bài học:

1. Bài giảng

- Bài giảng bao gồm các nội dung:

  + Nhắc lại bất đẳng thức Bunhia Copski cho.

  + Phương pháp chứng minh bất đẳng thức bằng đẳng thức Bunhia Copski.

  - Một vài ví dụ và bài tập đề nghị.

2. Bài tập

Với 6 bài tập ví dụ minh hoạ cho phương pháp chứng minh bất đẳng thức bằng phương pháp sử dụng bất đẳng thức Bunhia Copski. Tất cả được khái quát thành vấn đề cơ bản sau:

Vấn đề: CM BĐT bằng pp sử dụng bđt Bunhia Copski

*** Khi học xong bài này, các bạn sẽ biết nhắc lại kiến thức về bất đẳng thức Bunhia Copski, phương pháp chứng minh bất đẳng thức bằng đẳng thức Bunhia Copski. Phương pháp này cũng được sử dụng nhiều để chứng minh bất đẳng thức.


CHỨNG MINH BĐT BẰNG PP SỬ DỤNG BĐT BUNHIACOPSKI


Vấn đề 1





 Bài toán 19:

 Gọi x1; x2 là các nghiệm của phương trình: 2x2 –2xsinx + cos2u = 0

        y1; y2 là các nghiệm của phương trình: 2y2 –2ysinx - sin2u = 0.

 a. Chứng minh với mọi u mỗi phương trình đều có nghiệm phân biệt.

 b. Tính tổng với tích các nghiệm đó.

 c. Chứng minh: |x1y1 + x2y2| £ 1

 Bài toán 20: a, b,c là 3 cạnh của tam giác vuông, c là cạnh huyển.

 x, y là 2 số thực thỏa: ax + by = c

 Chứng minh: x2 + y2 ³ 1

 ( Đề thi ĐH miền Bắc 1970).

Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.