Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH HÓA HỌC
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 8/18/2017 8:16:46 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Phương pháp giải nhanh Hóa Học
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
C6. Phản ứng oxi hóa khử
Bài 3. Cân bằng PƯ oxi hóa khử (P2)
Số phần: 1 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de hoa
Đánh giá bài giảng:

Bài 3: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ (Phần II)

Nội dung:

- Cách cân bằng phương trình ion thu gọn của phản ứng oxi hóa khử xảy ra giữa hai hay ba, bốn chất hay ion: Cân bằng phương trình ion

+ Trong dung dịch axit kim loại có thể khử N+5 của NO3- xuống N-3, N0, N+1, N+2, N+4.

+ Trong dung dịch axit ion MnO4- có thể oxi hóa Fe2+ thành Fe3+ theo phương trình ion.

- Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử.

- Phản ứng tự oxi hóa khử.

- Thực hành cân bằng phản ứng oxi hóa khử bằng các ví dụ cụ thể.

*** Từ một số phương trình ion thu gọn ta có thể viết và cân bằng một cách nhanh chóng các phương trình phản ứng dạng phân tử.

*** Qua bài này các bạn sẽ hiểu vì sao không viết phương trình phân tử rồi suy ra phương trình ion.


Bài 3: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ  (Phần II)

II. Cân bằng phương trình ion

Từ phương trình ion ta suy ra phương trình phân tử.
1. Trong dung dịch axit kim loại có thể khử N+5 của NO3- xuống N-3, N0, N+1, N+2, N+4.

Thí dụ 1: Cân bằng phương trình ion sau:

            
Cu   +   NO3- +  H+  → Cu2+ +  NO  +  H2O
Cu tăng 2.
N giảm 3.

Cân bằng qua: cân bằng Cu

             3Cu   +   NO3- +  H+  → 3Cu2+ +  NO   +  H2O

Cân bằng lại: cân bằng N

             3Cu   +   2NO3- +  H+  → 3Cu2+ +  2NO   +  H2O

Cân bằng lại: cân bằng
điện tích và H

             3Cu   +   2NO3- +  8H+  → 3Cu2+ +  2NO   +  4H2O
Kiểm tra O: 2 + 4 = 6 = 3 × 2

Từ phương trình ion trên ta viết và cân bằng các phản ứng sau:
a. Cu + NaNO3 + H2SO4  →  ….+ 2NO + H2O

Phương trình phân tử:
3Cu + 2NaNO3 + 4H2SO4  →  3CuSO4  +  Na2SO4 + 2NO + 4H2O
Kiểm tra O: 4 + 2 + 4 + 12 = 4 × 4 + 3 × 2 = 22

b. Bổ sung và cân bằng phương trình sau:
Cu + KNO3 + HCl  →  … + NO  +  …
Nhìn phương trình ion để viết phương trình phân tử như sau:
3Cu + 2KNO3 + 8HCl  →  3CuCl2  + 2KCl + 2NO  +  4H2O

Kiểm tra O: 4 + 2 = 3 × 2 = 6
Thí dụ 2. Cân bằng phương trình ion sau:
       Mg  +  NO3-   +   H+  → Mg2+   +  N2  +  NO  +  H2O với nN2 : nNO = 2 : 3
Viết tạm phản ứng:
        Mg  +  NO3-   +   H+  → Mg2+   +  2N2  +  3NO  +  H2O        
Mg tăng 2
N giảm 4 × 5 + 3 × 3 = 29

Cân bằng qua: cân bằng Mg.  
       29Mg  +  NO3-   +   H+  →  29Mg2+   +  2N2  +  3NO  +  H2O
Cân bằng lại: cân bằng N.
       29Mg  +  14NO3-   +   H+  →  29Mg2+   +  4N2  +  6NO  +  H2O
Cân bằng qua: cân bằng điện tích và H.
      29Mg  +  14NO3-   +   72H+  → 29Mg2+   +  4N2  +  6NO  +  36H2O

Kiểm tra O: 36 + 6 = 42 = 3 × 14
2. Trong dung dịch axit ion MnO4- có thể oxi hóa Fe2+ thành Fe3+ theo phương trình ion, có dạng sau:
Fe2+  + MnO4- +  H+  →  Fe3+  +  Mn2+  + H2O
Hãy cân bằng phương trình ion trên.
     Fe2+ tăng 1
     Mn giảm 5

Cân bằng qua: cân bằng Fe2+
      5Fe2+  + MnO4- +  H+  →  5Fe3+  +  Mn2+  + H2O
Cân bằng lại: cân bằng Mn: đã cân bằng.
Cân bằng qua: cân bằng
điện tích và H:
      5Fe2+  + MnO4- +  8H+  →  5Fe3+  +  Mn2+  + 4H2O

Kiểm tra O: 4 = 4
Thí dụ 1: Cân bằng phương trình phân tử sau:
      FeSO4  +  KMnO4  +  H2SO4  →  Fe2(SO4)3  + MnSO4  +  K2SO4  + H2O

Bài giải
Vì trong Fe2(SO4)3  có 2Fe nên ta nhìn vào phương trình ion rồi nhân 2 vế của phương trình với 2:
      10Fe2+  + 2MnO4- +  16H+  →  10Fe3+  +  2Mn2+  + 8H2O
Viết phương trình phân tử như sau:
10FeSO4  +  2KMnO4  +  8H2SO4  →  5Fe2(SO4)3  + 2MnSO4  +  K2SO4  + 8H2O

Chú ý:
1. Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử

Khi sự oxi hóa khử chỉ xảy trong một phân tử hợp chất, ta gọi là phản ứng oxi hóa khử nội phân tử.
Thí dụ:
              2KClO3          2KCl   +   3O2
              2KMnO4      K2MnO4    +  MnO2   +  O2
              2Cu(NO3)2       2CuO   +   4NO2   +   O2

2. Phản ứng tự oxi hóa khử
Khi sự oxi hóa khử xảy ra trong cùng một nguyên tố, ta gọi là Phản ứng tự oxi hóa khử.

Thí dụ:
               2H2S  +  SO2   3S  +  2H2O


Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.