Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH HÓA HỌC
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 12/16/2017 1:49:40 PM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Phương pháp giải nhanh Hóa Học
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 6.000 Đồng
Chuyên đề các dạng toán khó(Thuộc C.5)
Bài 6. Bài tập dạng 3 và dạng 4
Số phần: 0 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
bai giang chuyen de hoa
Đánh giá bài giảng:

Bài 6: BÀI TOÁN DẠNG 3 VÀ DẠNG 4
CÁC HIDROXIT KIM LOẠI LƯỠNG TÍNH

 - Hidroxit lưỡng tính là những hidroxit vừa có tính bazơ (nhận H+ hay tan được trong dung dịch axit) vừa có tính axit (cho H+ hay tan được trong dung dịch bazơ).

- Các hidroxit lưỡng tính thường gặp trong giáo trình THPT là Zn(OH)2; Be(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3

1. Với kẽm hidroxit: dạng bazơ:Zn(OH)2 hay dạng axit: H2ZnO2 {đọc là axit zincic: có 2H+]

2. Với nhôm hidroxit: dạng bazơ: Al(OH)3 hay dạng axit HAlO2.H2O (có thể đọc là axit Aluminic ngậm 1 phân tử nước hay axit meta aluminic: có 1 ion H+)

Chú ý: Các muối zincat (ZnO22-), Aluminat (AlO2-) đều dễ tan trong nước và số oxi hóa của kẽm trong anion zincat vẫn là +2; số oxi hóa của nhôm trong anion aluminat vẫn là +3.

           (ZnO22-) + 2H+              →        Zn(OH)2

           (AlO2-)   + H+ + H2O     →        Al(OH)3

*** Thấy được bản chất lưỡng tính của Zn(OH)2; Be(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 để viết được các phương trình ion thu gọn.

** Tính bazơ:     Zn(OH)2  + 2H+           Zn2+ + 2H2O

** Tính axit:        H2ZnO2  + 2OH-    ZnO22-  + 2H2O

** Tính bazơ:     Al(OH)3  +  3H+      Al3+  +  3H2O

** Tính axit:     HAlO2.H2O   +   OH-      AlO2-   +  2H2O


Bài 6: BÀI TOÁN DẠNG 3 VÀ DẠNG 4
CÁC HIDROXIT KIM LOẠI LƯỠNG TÍNH

Muối của kim loại có hiđroxit lưỡng tính tác dụng với dung dịch kiềm và dung dịch axit.
Nhắc lại: Hidroxit lưỡng tính là những hidroxit vừa có tính bazơ ( nhận H+ hay tan được trong dung dịch axit) vừa có tính axit ( cho H+ hay tan được trong dung dịch bazơ). Các hidroxit lưỡng tính thường gặp trong giáo trình THPT là Zn(OH)2; Be(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3
Ví dụ:

1. Với kẽm hidroxit: dạng bazơ:Zn(OH)2 hay dạng axit: H2ZnO2 {đọc là axit zincic: có 2H+}
- Tính bazơ: nhận H+ hay tan được trong dung dịch H+ (axit):
  Phương trình ion thu gọn:

                            Zn(OH)2  + 2H+        Zn2+ + 2H2O
Các phương trình phân tử: ( phải bảo đảm: H+  + OH-   H2O )
        Zn(OH)2    +  2HCl      ZnCl2  + 2H2O
        Zn(OH)2    + H2SO4      ZnSO4 + 2H2O

- Tính axit: Cho H+ hay tan được trong dung dịch OH- (bazơ)
Phương trình ion thu gọn:

                           H2ZnO2  + 2OH-   ZnO22-  + 2H2O
                          Axit zincic                   ion zincat
Phương trình phân tử (phải bảo đảm: H+ + OH-  → H2O)
       H2ZnO2   +  2NaOH    Na2ZnO2  + 2H2O
       H2ZnO2   + Ca(OH)2 CaZnO2    + 2H2O

2. Với nhôm hidroxit: dạng bazơ: Al(OH)3 hay dạng axit HAlO2.H2O (có thể đọc là axit Aluminic ngậm 1 phân tử nước hay axit meta aluminic: có 1 ion H+)
- Tính bazơ: Nhận ion H+ hay tan được trong dung dịch H+ [axit]:
  Phương trình ion thu gọn:

                          Al(OH)3  +  3H+      Al3+  +  3H2O
Phương trình phân tử:
                    Al(OH)3  +  3HCl          AlCl3         +  3H2O
                  2Al(OH)3    +  3H2SO4     Al2(SO4)3  +  6H2O            

-  Tính axit: Cho ion H+ hay tan được trong dung dịch OH- [kiềm]
Phương trình ion thu gọn:
                     HAlO2.H2O   +   OH-  
   AlO2-   +  2H2O
Phương trình phân tử:
                 HAlO2.H2O   + NaOH       NaAlO2  +  2H2O
               Axit meta aluminic                 Natri aluminat
               2HAlO2.H2O   + Ba(OH)2       Ba(AlO2)2  + 4H2O
                                                             Bari aluminat

Chú ý: Các muối zincat ( ZnO22-), Aluminat (AlO2-) đều dễ tan trong nước và số oxi hóa của kẽm trong anion zincat vẫn là +2; số oxi hóa của nhôm trong anion aluminat vẫn là +3.
           (ZnO22-) + 2H+                      Zn(OH)2
           (AlO2-)   + H+ + H2O             Al(OH)3


Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.