Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Anh Văn Thiếu Nhi
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 12/18/2017 12:50:25 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Anh văn thiếu nhi
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 4.000 Đồng
Insects Galore
Bài 3: Wobbly Wallace
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
Bài giảng AV thiếu nhi
Đánh giá bài giảng:

WOBBLY WALLACE

INTRODUCTION

“Hãy đối xử với người khác theo cách bạn muốn được đối xử.”

Bạn đã từng bị bạn bè cười cợt khi vấp ngã chưa? Và lúc đó bạn cảm thấy thế nào? Có phải vừa đau vì vết thương , vừa buồn vì các bạn mình thật vô ý không?

Bọ que Wallace cũng cảm thấy như thế khi bị trêu ghẹo bởi hai chú bọ cánh cứng vô tâm.Hai chú bọ cứ cười mãi, cười mãi khiến Wallace càng thấy bối rối. Chỉ khi chuồn chuồn Drudy tới dạy cho hai chú bọ một bài học thì họ mới thôi.

Bài học đó là gì? Tin rằng nó cần cho tất cả chúng ta !

Ý NGHĨA BÀI HỌC

Câu chuyện được dẫn dắt bởi Thầy Peter và các bạn nhỏ ở Vườn Ươm Nhân Tài Việt một cách vui tươi, dí dỏm. Bài học giúp các bạn nhỏ rèn luyện kỹ năng nghe và phát âm tiếng Anh, đồng thời tăng vốn từ vựng được sử dụng trong câu chuyện. Và hơn hết, các em được hiểu biết hơn về thế giới côn trùng, hình thành tình yêu với thiên nhiên và phát triển nhân cách.

“Wallace khập khiễng” nhắc nhở các em chú ý đến cảm nhận của người khác, nhất là khi họ đang trong tình trạng khó khăn hay gặp phải chuyện không hay. Lúc đó, các em cần cảm thông và chia sẻ , theo chính cái cách mà các em muốn được người khác đối xử với mình.


VOCABULARY

_To laugh (động từ)    /lɑːf/       :  cười

_To fall down (động từ  /fɔːl/    : ngã

_To trip  (động từ )      /trɪp/      :  vấp

_Nice (tính từ)           / naɪs/      : tử tế

_Twig (danh từ)        / twɪɡ/      : nhánh cây non

_Bandage (danh từ)/ˈbændɪdʒ/ : băng cứu thương

_Pain ( danh từ )        / peɪn/      : cơn đau

_To injure (động từ) /ˈɪndʒə(r)/  : làm bị thương

_Crutch (danh từ)     /krʌtʃ/        :  cái nạng

_Miserable (tính từ)   /ˈmɪzrəbl/ : đáng thương

_Beetles (danh từ)  /ˈbiːtl/        : bọ cánh cứng

_Wobbly (tính từ)    /ˈwɒbli/    : khập khiễng

_Naughty (tính từ)   /ˈnɔːti/      : nghịch ngợm

_To concern (động từ) /kənˈsɜːn/ : hỏi thăm

_To giggle (động từ)  /ˈɡɪɡl/      : cười nhạo

_Disapproval (danh từ)   /ˌdɪsəˈpruːvl/  : sự không tán thành

_To tease (động từ)  /tiːz/           : chọc ghẹo

_Cloverleaf (danh từ )  /ˈkləʊvəliːf/  : cỏ ba lá

_To collapse (động từ)  /kəˈlæps/ : đổ , sụp

_To tumble (động từ)   /ˈtʌmbl/    : lăn vòng vòng

_Kindness (danh từ)  /ˈkaɪndnəs/  : lòng tốt


Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.