Đăng Nhập      Đăng ký Quên mật khẩu
Anh Văn Thiếu Nhi
Câu Hỏi Thường Gặp
Cài Đặt Phần Mềm Hỗ Trợ
Giới Thiệu Gói Bài Học
Hướng Dẫn Học Viên
Thông Tin Người Dùng
Họ tên: Khách viếng thăm
Nickname: guest
Trường: N/A
Quận (huyện): N/A
Tỉnh (Thành phố): N/A
Ngày tham gia: 3/30/2017 1:59:41 AM
Dịch Vụ Hỗ Trợ
Thông Tin về Cadasa
Giới thiệu Chương trình Anh văn thiếu nhi
Bạn cần đăng nhập hệ thống để học hết bài học.
Lệ phí : 4.000 Đồng
Insects Galore
Bài 5: Bitter, Better Bee
Số phần: 4 phần
Số lần xem tối đa: 6 lần/phần
Bài giảng AV thiếu nhi
Đánh giá bài giảng:

BITTER,BETTER BEE

INTRODUCTION

“Bởi vì bất cứ điều gì chúng ta cho đi, chúng ta luôn nhận lại được nhiều hơn.”

Cho là nhận ! Bạn cho đi sự quan tâm , giúp đỡ , bạn sẽ nhận lại sự cảm mến và lòng biết ơn, hơn hết là cảm giác hạnh phúc khi giúp đỡ được một ai đó. Nếu tất cả mọi người cùng đối xử với nhau một cách chân thành , cho đi không suy tính thì thế giới  này sẽ tốt đẹp hơn biết bao !

Ở một nông trại nuôi ong lấy mật kia, có cô ong Bits đang tức giận và buồn phiền vì cô nghĩ việc bác nông dân lấy mật – số mật mà cô và các bạn cô vất vả làm ra – là một việc quá quắt.Chú ong già Pepper nhận ra tâm trạng không vui của Bits và tìm cô để lắng nghe…

Vì sao Bits lại giận đến thế? Pepper đã chia sẻ với Bits điều gì? Bác nông dân có phải đã quá đáng lắm không khi buộc các bạn ong làm việc vất vả?

Ý NGHĨA BÀI HỌC

Câu chuyện được dẫn dắt bởi Thầy Peter và các bạn nhỏ ở Vườn Ươm Nhân Tài Việt một cách vui tươi, dí dỏm. Bài học giúp các bạn nhỏ rèn luyện kỹ năng nghe và phát âm tiếng Anh, đồng thời tăng vốn từ vựng được sử dụng trong câu chuyện. Và hơn hết, các em được hiểu biết hơn về thế giới côn trùng, hình thành tình yêu với thiên nhiên và phát triển nhân cách.

Con ong Đăng đắng , tốt hơn” giáo dục các em biết quan tâm , chia sẻ , có thể hiểu đơn giản là chia sẻ những món đồ chơi với anh chị em , bạn bè mình .Bài học mong đẩy lùi tính ích kỉ , giúp các em hoàn thiện hơn về nhân cách.


VOCABULARY

_Bee (danh từ)               /biː/            : con ong

_Beehive (danh từ)    /ˈbiːhaɪv /       : tổ ong

_Nectar (danh từ)     /ˈnektə(r)/        : mật hoa

_Honey (danh từ)        /ˈhʌni/           : mật ong

_Angry (tính từ)        /ˈæŋɡri/           : tức giận

_To sympathize (động từ ) /ˈsɪmpəθaɪ/    : cảm thông

_Hard (tính từ)             /hɑːd/           : vất vả

_Farmer  (danh từ)   /ˈfɑːmə(r)/        : người nông dân

_Delicious (tính từ)     /dɪˈlɪʃəs/        : ngon

_To share (động từ)      /ʃeə(r)/         : chia sẻ

_Glad (tính từ )            /ɡlæd/           : vui

_To whisper (động từ)  /ˈwɪspə(r)/   :  thì thầm


Ý kiến và trao đổi về bài giảng
Mã xác nhận:
 


Chưa có ý kiến về nội dung này.